THÔNG BÁO CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC 2016 - 2017

Chủ nhật - 09/04/2017 22:31
THÔNG BÁO CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC 2016 - 2017
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ðộc lập – Tự Do – Hạnh Phúc
 
TP. HCM, ngày 04 tháng 9 năm 2016
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,
Mẫu 05
năm học 2016-2017(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT
ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo)
 
Stt Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Điều kiện tuyển sinh 18 18 19
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ -Chương trình cơ bản, cơ bản nâng cao -Chương trình cơ bản, cơ bản nâng cao -Chương trình cơ bản, cơ bản nâng cao
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
-Gia đình hỗ trợ nhà trường trong việc quản lý kế hoạch học tập cá nhân của học sinh ở nhà, tạo điều kiện để học sinh tham gia các hoạt động tại trường.
-Học sinh học tập tích cực, tuân thủ nội quy trường, lớp
-Gia đình hỗ trợ nhà trường trong việc quản lý kế hoạch học tập cá nhân của học sinh ở nhà, tạo điều kiện để học sinh tham gia các hoạt động tại trường.
-Học sinh học tập tích cực, tuân thủ nội quy trường, lớp
-Gia đình hỗ trợ nhà trường trong việc quản lý kế hoạch học tập cá nhân của học sinh ở nhà, tạo điều kiện để học sinh tham gia các hoạt động tại trường.
-Học sinh học tập tích cực, tuân thủ nội quy trường, lớp
IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) -Học 2 buổi/ngày;
- Có 8 lớp học chung phòng;
- Đầy đủ thiết bị thí nghiệm, thực hành, phòng học chức năng, phòng học đa môn
-Học 2 buổi/ngày;
- Có 8 lớp học chung phòng;
- Đầy đủ thiết bị thí nghiệm, thực hành, phòng học chức năng, phòng học đa môn
-Học 2 buổi/ngày;
- Học phòng riêng, cố định;
- Đầy đủ thiết bị thí nghiệm, thực hành, phòng học chức năng, phòng học đa môn
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục -Hoạt động các CLB học thuật, CLB đội nhóm.
- Các hoạt động trải nghiệm sáng tạo, tiết học thực tế ngoài lớp
-Hoạt động trợ giúp kinh phí học tập cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn
-Hoạt động các CLB học thuật, CLB đội nhóm.
- Các hoạt động trải nghiệm sáng tạo, tiết học thực tế ngoài lớp
-Hoạt động trợ giúp kinh phí học tập cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn
-Hoạt động các CLB học thuật, CLB đội nhóm.
- Các hoạt động trải nghiệm sáng tạo, tiết học thực tế ngoài lớp
-Hoạt động trợ giúp kinh phí học tập cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục -Giáo viên trẻ, năng động, tâm lý, hòa đồng, yêu thương học sinh
-Cán bộ quản lý có kinh nghiệm, quản lý đặt quyền lợi của học sinh làm nhiệm vụ trọng tâm
-Giáo viên trẻ, năng động, tâm lý, hòa đồng, yêu thương học sinh
-Cán bộ quản lý có kinh nghiệm, quản lý đặt quyền lợi của học sinh làm nhiệm vụ trọng tâm
-Giáo viên trẻ, năng động, tâm lý, hòa đồng, yêu thương học sinh
-Cán bộ quản lý có kinh nghiệm, quản lý đặt quyền lợi của học sinh làm nhiệm vụ trọng tâm
VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được -Phấn đấu không để học sinh có xếp loại hạnh kiểm yếu, kém; khi đánh giá học sinh cần quan tâm đến các yếu tố tác động khách quan và chủ quan
-Cuối năm học sinh phải biết chơi một môn thể thao
-Phấn đấu không để học sinh có xếp loại hạnh kiểm yếu, kém; khi đánh giá học sinh cần quan tâm đến các yếu tố tác động khách quan và chủ quan
-Cuối năm học sinh phải biết chơi một môn thể thao
-Phấn đấu không để học sinh có xếp loại hạnh kiểm yếu, kém; khi đánh giá học sinh cần quan tâm đến các yếu tố tác động khách quan và chủ quan
-Cuối năm học sinh phải biết chơi một môn thể thao
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh -Không để học sinh nghỉ học vì hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn.
-Tạo điều kiện để học sinh hoàn thành chương trình năm học
-Không để học sinh nghỉ học vì hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn.
-Tạo điều kiện để học sinh hoàn thành chương trình năm học
-Không để học sinh nghỉ học vì hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn.
-Tạo điều kiện để học sinh hoàn thành chương trình năm học, đủ điều kiện thi THPT Quốc Gia
 
  Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
(đã ký)
 
 
Lê Văn Anh
 

 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ðộc lập – Tự Do – Hạnh Phúc
 
TP. HCM, ngày 04 tháng 9 năm 2016
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,
Mẫu 09
năm học 2016-2017(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT
ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo)
 
 
Stt Nội dung Tổng số Chia theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 2338 809 807 722
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1219 57,90% 55,89% 41,47%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
779 29,75% 31,35% 39,62%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
278 9,38% 9,79% 17,06%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
62 1,48% 0.5% 0%
II Số học sinh chia theo học lực 2338 809 807 722
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
29 1,36% 1,49% 0,83%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
708 29,14% 37,79% 23,16%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
1334 55,06% 53,28% 63,52%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
250 12,96% 6,94% 12,48%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
16 1,48% 0,5% 0%
III Tổng hợp kết quả cuối năm 2338 809 811 722
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
2338 99.5% 99.5% 99.5%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
94 4% 4% 4%
b Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) 105 45% 45% 45%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
16 1% 1% 0%
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0% 0% 0%
4 Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)   0,4%; 0,2% 2,4%;
0,1%
0,5%;
0,6%
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
  0 0 0
 
6
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
 
  7 18 13
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi        
1 Cấp tỉnh/thành phố 32 2 5 25
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 722     722
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 722     722
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
94     4%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
361     50%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
267     46%
VII Số học sinh thi đđại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
693       96%                     
VIII Số học sinh thi đđại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
29     4%
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 1126/1201 412/400 361/445 353/356
X Số học sinh dân tộc thiểu số 598 215 227 156
 
  Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
(đã ký)
 
 
Lê Văn Anh
 
 

 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ðộc lập – Tự Do – Hạnh Phúc
 
 
TP. HCM, ngày 04 tháng 9 năm 2016
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
Mẫu 10
năm học 2016-2017(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT
ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo)
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 46 1,24 m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 46  
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
5 Số phòng học bộ môn 3 1,5 m2/học sinh
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 3 1,5 m2/học sinh
7 Bình quân lớp/phòng học 1,2  
8 Bình quân học sinh/lớp 45 1,24 m2/học sinh
III Số điểm trường 1  
IV Tổng số diện tích đất (m2) 11.432m 4,71 m2/học sinh
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 7.409,8m 3,05 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 56m 1,24 m2/học sinh
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 67,86m  
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 158,34m2  
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
509 m2  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 160 m2  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 10 1 bộ/khối  
2 Khối lớp 11 1 bộ/khối  
3 Khối lớp 12 1 bộ/khối  
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 0 0
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (đơn vị tính: bộ) 137 18 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng 75 1,4 thiết bị/lớp
1 Ti vi 28  
2 Cassette 22  
3 Đầu Video/đầu đĩa 2  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 19 0
5 Thiết bị khác… 4  
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 50m2
XI Nhà ăn 504m2
 
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú Số phòng 10
560m2
250 học sinh 2,24m2
XIII Khu nội trú 0 0 0
 
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* đạt chuẩn   x   0,16m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
 
 
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
 
 
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
 
  Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
(đã ký)
 
 
Lê Văn Anh

 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ðộc lập – Tự Do – Hạnh Phúc
 
 
TP. HCM, ngày 04 tháng 9 năm 2016
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý
và nhân viên của cơ sở giáo dục phổ thông,
Mẫu 11
năm học 2016-2017(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT
ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo)
   

 
Stt Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo
Tuyển dụng trước  NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc  ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp  đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc,  hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
 
 
TS
 
 
 
 
ThS
 
 
 
ĐH
 
 
 
 
 
 
 
TCCN
 
 
 
 
Dưới TC
CN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 118 118              
I Giáo viên 115 115              
  Trong đó số
giáo viên dạy môn:
                 
1 Toán 18       2 16      
2 12       2 10      
3 Hóa 11       2 9      
4 Sinh 7       1 6      
5 Văn 15       6 9      
6 Sử 5         5      
7 Địa 5         5      
8 GDCD 3         4      
9 Ngoại ngữ 15       2 13      
10 KTCN 2         2      
11 KTNN 2         2      
12 Thể dục 8       1 7      
13 Quốc phòng 4         4      
14 Tin 8          
8
     
II Cán bộ quản lý 3                
1 Hiệu trưởng 1         1      
2 Phó hiệu trưởng
 
 
2         2      
III Nhân viên 16                
1 Nhân viên văn thư 2 1 1     1   1  
2 Nhân viên kế toán 1   1     1      
3 Thủ quỹ 1 1       1      
4 Nhân viên y tế 1   1         1  
5 Nhân viên thư viện 1 1       1      
6 Nhân viên khác 10 10           1 9
 
  Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
(đã ký)
 
 
Lê Văn Anh
 
 
 
 
 
 
 

Tác giả bài viết: Trường THPT Nguyễn Tất Thành

Nguồn tin: Trường THPT Nguyễn Tất Thành

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn gốc là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây